腐朽
suy tàn; thoái hóa
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的腐朽内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de fǔ xiǔ nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi suy tàn được quy định.
我们要继承传统文化中的精华,坚决剔除封建腐朽的思想糟粕。
wǒ men yào jì chéng chuán tǒng wén huà zhōng de jīng huá, jiān jué tī chú fēng jiàn fǔ xiǔ de sī xiǎng zāo pò.
Chúng ta phải kế thừa tinh hoa văn hóa truyền thống và kiên quyết loại bỏ cặn bã của tư tưởng phong kiến, suy đồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.