腐化
làm hư; làm thối
Ví dụ câu thực tế
我们要时刻警惕拜金主义思想的侵蚀,坚决抵制任何腐化堕落的不良倾向。
wǒ men yào shí kè jǐng tì bài jīn zhǔ yì sī xiǎng de qīn shí, jiān jué dǐ zhì rèn hé fǔ huà duò luò de bù liáng qīng xiàng.
Chúng ta phải luôn cảnh giác trước sự xói mòn của tư tưởng sùng bái tiền bạc và kiên quyết chống lại mọi khuynh hướng tham nhũng, thoái hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.