腊月
(臘月)tháng mười hai âm lịch
Ví dụ câu thực tế
农历腊月里年味渐浓,家家户户开始扫尘除垢、腌制腊肉灌香肠准备欢度新春。
nóng lì là yuè lǐ nián wèi jiàn nóng, jiā jiā hù hù kāi shǐ sǎo chén chú gòu, yān zhì là ròu guàn xiāng cháng zhǔn bèi huān dù xīn chūn.
Vào tháng 12 âm lịch, hương vị Tết đậm đà hơn, mọi nhà bắt đầu quét dọn bụi bẩn, chuẩn bị thịt xông khói và nhồi xúc xích để đón Tết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.