脱离危险

(脫離危險)tuō lí wēi xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm / tránh nguy hiểm

Ví dụ câu thực tế

经过全体医护人员的全力救治,但愿重症监护室里的伤员能够早日脱离危险。

jīng guò quán tǐ yī hù rén yuán de quán lì jiù zhì, dàn yuàn zhòng zhèng jiān hù shì lǐ de shāng yuán néng gòu zǎo rì tuō lí wēi xiǎn.

Sau tất cả những nỗ lực của các nhân viên y tế, chúng tôi hy vọng những người bị thương trong phòng chăm sóc đặc biệt có thể sớm qua cơn nguy kịch.

他在交通事故中受了重伤,幸好抢救及时才脱离危险。

tā zài jiāo tōng shì gù zhōng shòu le zhòng shāng, xìng hǎo qiǎng jiù jí shí cái tuō lí wēi xiǎn.

Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn giao thông. May mắn thay, anh được cứu kịp thời và thoát khỏi nguy hiểm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.