脚下

(腳下)jiǎo xià

dưới chân

Ví dụ câu thực tế

山脚下有一股清凉的泉水。

shān jiǎo xià yǒu yī gǔ qīng liáng de quán shuǐ.

Dưới chân núi có một dòng nước suối mát lạnh.

踩在厚厚的积雪上,脚下踏得沙沙响。

cǎi zài hòu hòu de jī xuě shàng, jiǎo xià tà dé shā shā xiǎng.

Dẫm lên lớp tuyết dày, dưới chân bước nghe lạo xạo.

散步时要多加留意脚下的台阶,特别是在雨雪天气路面湿滑时。

sàn bù shí yào duō jiā liú yì jiǎo xià de tái jiē, tè bié shì zài yǔ xuě tiān qì lù miàn shī huá shí.

Khi đi bộ, hãy chú ý nhiều hơn đến các bậc thang dưới chân, đặc biệt khi đường trơn trượt khi trời mưa hoặc tuyết.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.