脉搏
(脈搏)mạch
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代脉搏研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mài bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu xung hiện đại.
老中医双指轻轻搭在患者的手腕上,仔细诊察脉搏跳动的节律与沉浮虚实。
lǎo zhōng yī shuāng zhǐ qīng qīng dā zài huàn zhě de shǒu wàn shàng, zǐ xì zhěn chá mài bó tiào dòng de jié lǜ yǔ chén fú xū shí.
Vị bác sĩ Trung y già nhẹ nhàng đặt ngón tay lên cổ tay bệnh nhân, cẩn thận kiểm tra nhịp mạch và sự lên xuống của nó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.