能耗
tiêu thụ năng lượng
Ví dụ câu thực tế
这款新一代绿色工业离心压缩机运行稳定,单位工业产值的综合能耗大幅下降。
zhè kuǎn xīn yí dài lǜ sè gōng yè lí xīn yā suō jī yùn xíng wěn dìng, dān wèi gōng yè chǎn zhí de zōng hé néng hào dà fú xià jiàng.
Máy nén ly tâm công nghiệp xanh thế hệ mới này hoạt động ổn định và mức tiêu thụ năng lượng toàn diện trên một đơn vị giá trị sản lượng công nghiệp đã giảm đáng kể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.