能手
chuyên gia
Ví dụ câu thực tế
这款搭载全新自主研发芯片的智能手机一经发布,便备受市场关注。
zhè kuǎn dā zài quán xīn zì zhǔ yán fā xīn piàn de zhì néng shǒu jī yī jīng fā bù, biàn bèi shòu shì chǎng guān zhù.
Chiếc điện thoại thông minh được trang bị chip mới tự phát triển này đã thu hút sự chú ý của thị trường kể từ khi ra mắt.
随着智能手机移动支付的全面普及,人们在日常消费中随身携带现金钞票的频率显著降低。
suí zhe zhì néng shǒu jī yí dòng zhī fù de quán miàn pǔ jí, rén men zài rì cháng xiāo fèi zhōng suí shēn xié dài xiàn jīn chāo piào de pín lǜ xiǎn zhù jiàng dī.
Với sự phổ biến rộng rãi của thanh toán di động qua điện thoại thông minh, tần suất mọi người mang theo tiền mặt và tiền giấy để tiêu dùng hàng ngày đã giảm đáng kể.
出门长途旅行前,请务必确认随身携带的智能手机和充电宝电量已经充得满满当当。
chū mén cháng tú lǚ xíng qián, qǐng wù bì què rèn suí shēn xié dài de zhì néng shǒu jī hé chōng diàn bǎo diàn liàng yǐ jīng chōng dé mǎn mǎn dāng dāng.
Trước khi bắt đầu một hành trình dài, hãy đảm bảo rằng điện thoại thông minh và sạc dự phòng bạn mang theo đã được sạc đầy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.