胸膛

xiōng táng
Âm Hán Việt:HUNG THANG

ngực

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代胸膛研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiōng táng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ngực hiện đại.

英勇的边防战士挺起坚毅的血肉胸膛,誓死捍卫祖国每一寸神圣领土,寸土不让。

yīng yǒng de biān fáng zhàn shì tǐng qǐ jiān yì de xuè ròu xiōng táng, shì sǐ hàn wèi zǔ guó měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ, cùn tǔ bù ràng.

Những người lính biên phòng anh hùng đã đứng dậy với bộ ngực rắn chắc bằng xương bằng thịt và thề sẽ bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc, không nhường một tấc đất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.