胸有成竹
có một kế hoạch được cân nhắc kỹ lưỡng
Ví dụ câu thực tế
经过前期长达数月的大数据沙盘推演与多轮全要素实兵实装红蓝对抗实战演练,海军两栖编队指挥官在作战室面对突发战情胸有成竹。
jīng guò qián qī zhǎng dá shù yuè de dà shù jù shā pán tuī yǎn yǔ duō lún quán yào sù shí bīng shí zhuāng hóng lán duì kàng shí zhàn yǎn liàn, hǎi jūn liǎng qī biān duì zhǐ huī guān zài zuò zhàn shì miàn duì tū fā zhàn qíng xiōng yǒu chéng zhú.
Sau vài tháng thực hiện các cuộc tập trận hộp cát dữ liệu lớn và nhiều đợt diễn tập chiến đấu xanh đỏ với quân đội ngoài đời thực, chỉ huy đội đổ bộ hải quân đã tự tin đối mặt với các tình huống khẩn cấp trong phòng chiến tranh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.