胸怀坦荡
(胸懷坦蕩)cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm / thật thà / thẳng thắn / không ích kỷ / khoan dung / tư tưởng rộng rãi
Ví dụ câu thực tế
他一生为人光明磊落、胸怀坦荡,深受身边的同事和朋友尊敬。
tā yī shēng wéi rén guāng míng lěi luò, xiōng huái tǎn dàng, shēn shòu shēn biān de tóng shì hé péng yǒu zūn jìng.
Trong suốt cuộc đời, ông là người ngay thẳng, cởi mở và được đồng nghiệp, bạn bè vô cùng kính trọng.
做人处事应当坦荡真诚、胸怀坦荡,整日心怀叵测暗中算计别人到头来只会害了自己。
zuò rén chǔ shì yīng dāng tǎn dàng zhēn chéng, xiōng huái tǎn dàng, zhěng rì xīn huái pǒ cè àn zhōng suàn jì bié rén dào tóu lái zhǐ huì hài le zì jǐ.
Bạn nên thẳng thắn, chân thành và cởi mở trong cách cư xử và giao dịch. Suốt ngày nuôi dưỡng những động cơ thầm kín và lén lút tính toán người khác cuối cùng sẽ chỉ làm hại bạn.
真正的智者胸怀坦荡且为人谦逊,从不讲假大空的虚话套话。
zhēn zhèng de zhì zhě xiōng huái tǎn dàng qiě wéi rén qiān xùn, cóng bù jiǎng jiǎ dà kōng de xū huà tào huà.
Người khôn ngoan thực sự là người rộng lượng và khiêm tốn, không bao giờ nói những lời dối trá trống rỗng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.