胸口
ngực
Ví dụ câu thực tế
安全带系得太紧容易勒得人胸口不舒服,建议根据体型适当微调松紧度。
ān quán dài xì dé tài jǐn róng yì lēi dé rén xiōng kǒu bù shū fú, jiàn yì gēn jù tǐ xíng shì dàng wēi diào sōng jǐn dù.
Nếu thắt dây an toàn quá chặt có thể chèn ép vào ngực và gây khó chịu. Nên tinh chỉnh độ khít theo hình dáng cơ thể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.