胸前

xiōng qián

(trên) ngực / vùng ngực

Ví dụ câu thực tế

在颁奖仪式上,获奖运动员激动地亲吻着胸前这枚沉甸甸的奥运会金质奖牌。

zài bān jiǎng yí shì shàng, huò jiǎng yùn dòng yuán jī dòng dì qīn wěn zhe xiōng qián zhè méi chén diàn diàn de ào yùn huì jīn zhì jiǎng pái.

Tại lễ trao giải, các vận động viên chiến thắng hào hứng hôn tấm huy chương vàng Olympic nặng trĩu trên ngực.

体育老师吹响胸前清脆响亮的口哨,命令全班同学迅速停止自由活动集合排队。

tǐ yù lǎo shī chuī xiǎng xiōng qián qīng cuì xiǎng liàng de kǒu shào, mìng lìng quán bān tóng xué xùn sù tíng zhǐ zì yóu huó dòng jí hé pái duì.

Giáo viên thể dục thổi một tiếng huýt sáo to và rõ vào ngực rồi ra lệnh cho cả lớp nhanh chóng dừng các hoạt động tự do và tập trung lại thành hàng.

在抗战胜利纪念大会上,国家领导人亲自将沉甸甸的共和国勋章佩戴在功勋卓著的老英雄胸前。

zài kàng zhàn shèng lì jì niàn dà huì shàng, guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì jiāng chén diàn diàn de gòng hé guó xūn zhāng pèi dài zài gōng xūn zhuó zhù de lǎo yīng xióng xiōng qián.

Tại buổi họp mặt kỷ niệm chiến thắng kháng Nhật, các vị lãnh đạo cả nước đã đích thân đặt Huân chương Cộng hòa hạng nặng lên ngực các anh hùng cựu chiến binh kiệt xuất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.