胡闹
(胡鬧)gây rối; làm loạn
Ví dụ câu thực tế
庄严肃穆的司法审判法庭是依法定分止争的神圣场所,任何诉讼参与人都绝不允许在现场无理胡闹。
zhuāng yán sù mù de sī fǎ shěn pàn fǎ tíng shì yī fǎ dìng fēn zhǐ zhēng de shén shèng chǎng suǒ, rèn hé sù sòng cān yù rén dōu jué bù yǔn xǔ zài xiàn chǎng wú lǐ hú nào.
Tòa án xét xử trang trọng là nơi thiêng liêng để giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật. Không người tham gia tranh tụng nào được phép hành động bất hợp lý tại hiện trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.