胡同
Các tầng nghĩa / Phát âm
ngõ, ngõ hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)
biến thể của 胡同[hu2 tong4]
Ví dụ câu thực tế
在北京有很多古老而有特色的小胡同。
zài běi jīng yǒu hěn duō gǔ lǎo ér yǒu tè sè de xiǎo hú tòng.
Ở Bắc Kinh có rất nhiều con ngõ cổ kính và đặc sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.