胜地

(勝地)shèng dì

địa danh thắng cảnh

Ví dụ câu thực tế

这座城市风景秀美,是一座名副其实的旅游胜地。

zhè zuò chéng shì fēng jǐng xiù měi, shì yī zuò míng fù qí shí de lǚ yóu shèng dì.

Thành phố này phong cảnh tươi đẹp, là một điểm du lịch xứng đáng.

位于半山腰上的避暑山庄气候宜人,是夏日避暑休闲的绝佳胜地。

wèi yú bàn shān yāo shàng de bì shǔ shān zhuāng qì hòu yí rén, shì xià rì bì shǔ xiū xián de jué jiā shèng dì.

Khu nghỉ dưỡng mùa hè nằm ở lưng chừng núi có khí hậu dễ ​​chịu và là nơi tuyệt vời để nghỉ hè và thư giãn.

每年盛夏季节,风景宜人的北方避暑胜地海滨浴场都会迎来数十万来自各地的度假游客。

měi nián shèng xià jì jié, fēng jǐng yí rén de běi fāng bì shǔ shèng dì hǎi bīn yù chǎng dū huì yíng lái shù shí wàn lái zì gè dì de dù jià yóu kè.

Hàng năm vào giữa mùa hè, bãi biển nghỉ dưỡng mùa hè tuyệt đẹp phía Bắc chào đón hàng trăm nghìn khách du lịch nghỉ dưỡng từ khắp nơi trên thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.