胚胎
phôi
Ví dụ câu thực tế
生物医药科研人员借助先进的基因显微注射技术,深入研究哺乳动物早期胚胎的发育机制。
shēng wù yī yào kē yán rén yuán jiè zhù xiān jìn de jī yīn xiǎn wēi zhù shè jì shù, shēn rù yán jiū bǔ rǔ dòng wù zǎo qī pēi tāi de fā yù jī zhì.
Các nhà nghiên cứu y sinh sử dụng công nghệ vi tiêm gen tiên tiến để tiến hành nghiên cứu chuyên sâu về cơ chế phát triển của phôi động vật có vú thời kỳ đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.