胖
Các tầng nghĩa / Phát âm
béo béo, mập mạp
khoẻ mạnh / thư thái
Ví dụ câu thực tế
这个小女孩胖胖的,很可爱。
zhè ge xiǎo nǚ hái pàng pàng de, hěn kě ài.
Cô gái này béo béo rất đáng yêu.
熊猫很胖,很可爱。
xióng māo hěn pàng, hěn kě ài.
Gấu trúc rất béo, rất dễ thương.
这个月我胖了五斤多。
zhè ge yuè wǒ pàng le wǔ jīn duō.
Tháng này tôi tăng hơn năm cân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
người mập, người béo
mũm mĩm
đầy đặn / mập mạp / mũm mĩm
(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)
(coll.) to give sb a good beating
người thừa cân / béo
thấp và chắc nịch / nặng nề
(thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con) / mũm mĩm tròn trĩnh
hạt đười ươi / hạt của cây Sterculia lychnophora
xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.