胖

pàng
Âm Hán Việt:BÀN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1pàng

béo béo, mập mạp

#2pán

khoẻ mạnh / thư thái

Ví dụ câu thực tế

这个小女孩胖胖的,很可爱。

zhè ge xiǎo nǚ hái pàng pàng de, hěn kě ài.

Cô gái này béo béo rất đáng yêu.

熊猫很胖,很可爱。

xióng māo hěn pàng, hěn kě ài.

Gấu trúc rất béo, rất dễ thương.

这个月我胖了五斤多。

zhè ge yuè wǒ pàng le wǔ jīn duō.

Tháng này tôi tăng hơn năm cân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.