胎儿

(胎兒)tāi ér
Âm Hán Việt:THAI NHI

thai nhi

Ví dụ câu thực tế

准妈妈在孕期应当定期到医院做好胎儿的健康监测。

zhǔn mā mā zài yùn qī yīng dāng dìng qī dào yī yuàn zuò hǎo tāi ér de jiàn kāng jiān cè.

Các bà mẹ mang thai nên thường xuyên đến bệnh viện trong thai kỳ để theo dõi sức khỏe thai nhi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.