背包客

bēi bāo kè

khách du lịch ba lô

Ví dụ câu thực tế

大山深处的苗寨村民热情纯朴、待人谦和,对待每一位远道而来体验民俗的自驾自驾背包客,都始终展现出充满真诚微笑的友善态度。

dà shān shēn chù de miáo zhài cūn mín rè qíng chún piáo, dài rén qiān hé, duì dài měi yī wèi yuǎn dào ér lái tǐ yàn mín sú de zì jià zì jià bēi bāo kè, dōu shǐ zhōng zhǎn xiàn chū chōng mǎn zhēn chéng wēi xiào de yǒu shàn tài dù.

Dân làng Miao sâu trong núi ấm áp, giản dị và nhã nhặn. Họ luôn thể hiện thái độ thân thiện, đầy nụ cười chân thành với mỗi du khách ba lô tự lái từ phương xa đến trải nghiệm những phong tục dân gian.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.