胆子
(膽子)can đảm
Ví dụ câu thực tế
干事业绝不能前怕狼后怕虎畏首畏尾,新时代的创新创业青年就得有敢于打破常规的大胆子。
gàn shì yè jué bù néng qián pà láng hòu pà hǔ wèi shǒu wèi wěi, xīn shí dài de chuàng xīn chuàng yè qīng nián jiù dé yǒu gǎn yú dǎ pò cháng guī de dà dǎn zi.
Khi làm kinh doanh, chúng ta không được sợ sói trước mặt, sợ hổ trước mặt. Những người trẻ sáng tạo, khởi nghiệp trong thời đại mới phải dũng cảm phá vỡ các quy tắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.