胀
(脹)bị đầy bụng, bị phồng lên
Ví dụ câu thực tế
刚吃完丰盛油腻的大餐就剧烈运动,容易导致肠胃消化不良并产生腹部饱胀不适感。
gāng chī wán fēng shèng yóu nì de dà cān jiù jù liè yùn dòng, róng yì dǎo zhì cháng wèi xiāo huà bù liáng bìng chǎn shēng fù bù bǎo zhàng bù shì gǎn.
Tập thể dục gắng sức ngay sau khi ăn một bữa ăn nhiều dầu mỡ dễ dẫn đến chứng khó tiêu, đầy bụng, khó chịu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.