肯定
chắc chắn, khẳng định
Ví dụ câu thực tế
他这次肯定能考上大学。
tā zhè cì kěn dìng néng kǎo shàng dà xué.
Lần này anh ấy chắc chắn có thể đỗ đại học.
我五点以前肯定会回来。
wǒ wǔ diǎn yǐ qián kěn dìng huì huí lái.
Chắc chắn tôi sẽ về trước năm giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.