肢体

(肢體)zhī tǐ
Âm Hán Việt:CHI THỂ

chi (tay, chân)

Ví dụ câu thực tế

经过长达数月的专业康复运动理疗,这名遭遇严重中风偏瘫的患者终于重新恢复了自主肢体运动能力。

jīng guò zhǎng dá shù yuè de zhuān yè kāng fù yùn dòng lǐ liáo, zhè míng zāo yù yán zhòng zhòng fēng piān tān de huàn zhě zhōng yú chóng xīn huī fù le zì zhǔ zhī tǐ yùn dòng néng lì.

Sau nhiều tháng tập vật lý trị liệu thể thao phục hồi chức năng chuyên nghiệp, bệnh nhân bị đột quỵ nặng và liệt nửa người này cuối cùng đã lấy lại được khả năng cử động chân tay một cách tự chủ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.