股东大会

(股東大會)gǔ dōng dà huì

đại hội cổ đông

Ví dụ câu thực tế

凭借出色的经营业绩,公司在年终股东大会上向全体股东派发了丰厚的分红。

píng jiè chū sè de jīng yíng yè jì, gōng sī zài nián zhōng gǔ dōng dà huì shàng xiàng quán tǐ gǔ dōng pài fā le fēng hòu de fēn hóng.

Với kết quả hoạt động vượt trội, công ty đã chia cổ tức hậu hĩnh cho tất cả cổ đông tại đại hội cổ đông cuối năm.

在这家跨国商业银行召开的年度股东大会上,中小股东代表成功当选并获得了一个宝贵董事席位。

zài zhè jiā kuà guó shāng yè yín háng zhào kāi de nián dù gǔ dōng dà huì shàng, zhōng xiǎo gǔ dōng dài biǎo chéng gōng dāng xuǎn bìng huò dé le yí gè bǎo guì dǒng shì xí wèi.

Tại đại hội đồng cổ đông thường niên do ngân hàng thương mại đa quốc gia này tổ chức, đại diện cổ đông vừa và nhỏ đã được bầu thành công và giành được chiếc ghế hội đồng quản trị có giá trị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.