肠胃

(腸胃)cháng wèi

dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

Ví dụ câu thực tế

食用不洁生冷食物极易引起急性肠胃炎,出现腹痛、呕吐以及剧烈腹泻等症状。

shí yòng bù jié shēng lěng shí wù jí yì yǐn qǐ jí xìng cháng wèi yán, chū xiàn fù tòng, ǒu tù yǐ jí jù liè fù xiè děng zhèng zhuàng.

Ăn thực phẩm sống, lạnh không sạch sẽ dễ gây viêm dạ dày ruột cấp tính với các triệu chứng như đau bụng, nôn mửa và tiêu chảy nặng.

吃了过期的变质食品很容易引起急性肠胃炎。

chī le guò qī de biàn zhì shí pǐn hěn róng yì yǐn qǐ jí xìng cháng wèi yán.

Ăn thực phẩm hết hạn sử dụng, hư hỏng dễ gây viêm dạ dày ruột cấp tính.

吃饭时应该细嚼慢咽,这样有助于肠胃的消化吸收。

chī fàn shí yīng gāi xì jiáo màn yàn, zhè yàng yǒu zhù yú cháng wèi de xiāo huà xī shōu.

Khi ăn nên nhai kỹ nuốt chậm, điều này giúp tiêu hóa và hấp thu tốt hơn cho đường ruột.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.