肇事
gây rắc rối
Ví dụ câu thực tế
针对在闹市区醉酒超速驾驶造成重大伤亡的恶性交通事故肇事者,司法机关依法从严追责。
zhēn duì zài nào shì qū zuì jiǔ chāo sù jià shǐ zào chéng zhòng dà shāng wáng de è xìng jiāo tōng shì gù zhào shì zhě, sī fǎ jī guān yī fǎ cóng yán zhuī zé.
Đối với thủ phạm gây ra các vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng do say rượu, lái xe quá tốc độ trong khu vực trung tâm thành phố gây thương tích nghiêm trọng, cơ quan tư pháp sẽ truy cứu trách nhiệm nghiêm minh theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.