聚餐

jù cān

bữa ăn chung / bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm

Ví dụ câu thực tế

今晚我们在学校餐厅聚餐。

jīn wǎn wǒ men zài xué xiào cān tīng jù cān.

Tối nay chúng tôi liên hoan ở nhà ăn trường học.

今天晚上大家一起聚餐,由我来做东。

jīn tiān wǎn shàng dà jiā yì qǐ jù cān, yóu wǒ lái zuò dōng.

Tối nay mọi người cùng đi ăn, do tôi đứng ra mời.

晚辈在节日家庭聚餐时恭敬地向长辈敬一杯热茶,表达孝顺与感恩。

wǎn bèi zài jié rì jiā tíng jù cān shí gōng jìng dì xiàng zhǎng bèi jìng yī bēi rè chá, biǎo dá xiào shùn yǔ gǎn ēn.

Thế hệ trẻ kính cẩn nâng cốc trà nóng cho người lớn tuổi trong bữa cơm gia đình ngày lễ để bày tỏ lòng hiếu thảo và lòng biết ơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.