聚集
thu thập
Ví dụ câu thực tế
节假日期间,大量市民和游客聚集在步行街广场观看精彩的街头文艺表演。
jié jià rì qī jiān, dà liàng shì mín hé yóu kè jù jí zài bù xíng jiē guǎng chǎng guān kàn jīng cǎi de jiē tóu wén yì biǎo yǎn.
Trong những ngày nghỉ lễ, rất đông người dân và khách du lịch tập trung tại quảng trường phố đi bộ để xem những màn trình diễn đường phố đặc sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.