聚精会神

(聚精會神)jù jīng huì shén
Âm Hán Việt:TỤ TINH HỘI THẦN

tập trung sự chú ý

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到聚精会神。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jù jīng huì shén.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải tập trung và tập trung khi làm việc.

同学们在教室里聚精会神地听老师讲解数学压轴题。

tóng xué men zài jiào shì lǐ jù jīng huì shén dì tīng lǎo shī jiǎng jiě shù xué yā zhòu tí.

Trong lớp học sinh chăm chú lắng nghe lời giải thích của giáo viên về câu hỏi toán cuối kỳ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.