聚会
(聚會)tụ họp, gặp gỡ
Ví dụ câu thực tế
我们在聚会上玩得很开心。
wǒ men zài jù huì shàng wán dé hěn kāi xīn.
Trong buổi tụ họp chúng tôi chơi rất vui vẻ.
明天有个聚会,你想参加吗?
míng tiān yǒu gè jù huì, nǐ xiǎng cān jiā ma?
Ngày mai có một bữa tiệc. Bạn có muốn tham dự không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.