聘任
bổ nhiệm
Ví dụ câu thực tế
经过专家评审委员会考核公示,医学院正式聘任他为终身教授。
jīng guò zhuān jiā píng shěn wěi yuán huì kǎo hé gōng shì, yī xué yuàn zhèng shì pìn rèn tā wèi zhōng shēn jiào shòu.
Sau khi được hội đồng xét duyệt chuyên môn đánh giá, trường y chính thức bổ nhiệm ông làm giáo sư chính thức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.