联网

(聯網)lián wǎng
Âm Hán Việt:LIÊN VÕNG

hình thành một mạng lưới

Ví dụ câu thực tế

全国跨省异地就医直接结算云平台实现了全国所有统筹区域互联互通联网,极大方便了跨区域安度晚年的随迁候鸟老人。

quán guó kuà shěng yì dì jiù yī zhí jiē jié suàn yún píng tái shí xiàn le quán guó suǒ yǒu tǒng chóu qū yù hù lián hù tōng lián wǎng, jí dà fāng biàn le kuà qū yù ān dù wǎn nián de suí qiān hòu niǎo lǎo rén.

Nền tảng đám mây định cư trực tiếp liên tỉnh quốc gia để điều trị y tế ở những nơi khác nhau đã hiện thực hóa sự kết nối, liên thông của tất cả các vùng phối hợp trên cả nước, tạo điều kiện thuận lợi rất nhiều cho những người già di cư khắp các vùng để hưởng tuổi già một cách yên bình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

联网 [lián wǎng] (LIÊN VÕNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu