联欢
(聯歡)họp mặt
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真联欢各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lián huān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
新年除夕夜,海外留学生与当地华人华侨举行了盛大的迎春联欢晚会。
xīn nián chú xī yè, hǎi wài liú xué shēng yǔ dāng dì huá rén huá qiáo jǔ xíng le shèng dà de yíng chūn lián huān wǎn huì.
Vào đêm giao thừa, du học sinh và người Hoa địa phương đã tổ chức Gala Lễ hội mùa xuân hoành tráng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.