联合国大会
(聯合國大會)Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
Ví dụ câu thực tế
联合国大会审议并通过了关于全球生物多样性保护的昆明宣言,为全球生态治理凝聚共识。
lián hé guó dà huì shěn yì bìng tōng guò le guān yú quán qiú shēng wù duō yàng xìng bǎo hù de kūn míng xuān yán, wèi quán qiú shēng tài zhì lǐ níng jù gòng shí.
Đại hội đồng Liên hợp quốc đã xem xét và thông qua Tuyên bố Côn Minh về Bảo vệ đa dạng sinh học toàn cầu, xây dựng sự đồng thuận về quản trị sinh thái toàn cầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.