聊生

liáo shēng

kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)

Ví dụ câu thực tế

在解放前军阀混战民不聊生的黑暗旧时代,盘踞在黑风山密林深处的残暴土匪经常下山袭扰洗劫村庄。

zài jiě fàng qián jūn fá hùn zhàn mín bù liáo shēng de hēi àn jiù shí dài, pán jù zài hēi fēng shān mì lín shēn chù de cán bào tǔ fěi jīng cháng xià shān xí rǎo xǐ jié cūn zhuāng.

Trong những ngày xa xưa đen tối trước giải phóng, khi các sứ quân đang tranh giành sự sống và người dân đang phải vật lộn để sinh tồn, những tên cướp tàn bạo cố thủ sâu trong rừng rậm của Núi Gió Đen thường từ trên núi xuống đột kích, cướp phá làng mạc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

聊生 [liáo shēng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK