耿直
thẳng thắn; chính trực
Ví dụ câu thực tế
他脾气虽然有些急,但性格耿直率真,说话从来不会藏着掖着。
tā pí qì suī rán yǒu xiē jí, dàn xìng gé gěng zhí shuài zhēn, shuō huà cóng lái bú huì cáng zhe yē zhe.
Tuy tính tình nóng nảy nhưng lại là người thẳng thắn, thẳng thắn và không bao giờ giấu giếm những gì mình nói.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.