耸立

(聳立)sǒng lì
Âm Hán Việt:TỦNG LẬP

đứng cao; vượt trội

Ví dụ câu thực tế

雄伟壮观的珠穆朗玛峰巍然耸立在青藏高原之上,吸引着全球无数登山探险家。

xióng wěi zhuàng guān de zhū mù lǎng mǎ fēng wēi rán sǒng lì zài qīng zàng gāo yuán zhī shàng, xī yǐn zhe quán qiú wú shù dēng shān tàn xiǎn jiā.

Đỉnh Everest hùng vĩ sừng sững trên cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, thu hút vô số nhà thám hiểm leo núi từ khắp nơi trên thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.