耳朵

ěr duo
Âm Hán Việt:NHĨ ĐOÁ

tai (bộ phận cơ thể)

Ví dụ câu thực tế

戴上耳机保护好耳朵。

dài shàng ěr jī bǎo hù hǎo ěr duǒ.

Hãy đeo tai nghe và bảo vệ tốt đôi tai của bạn.

我的耳朵有点疼,要去医院看看。

wǒ de ěr duǒ yǒu diǎn téng, yào qù yī yuàn kàn kàn.

Tai tôi hơi đau, cần đi khám bác sĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.