耕地

gēng dì
Âm Hán Việt:CANH ĐỊA

đất canh tác

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代耕地研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gēng dì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đất canh tác hiện đại.

国家坚决实行最严格的耕地保护制度,严格划定并守牢十八亿亩永久基本农田红线。

guó jiā jiān jué shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù, yán gé huà dìng bìng shǒu láo shí bā yì mǔ yǒng jiǔ jī běn nóng tián hóng xiàn.

Nhà nước kiên quyết thực hiện hệ thống bảo vệ đất nông nghiệp nghiêm ngặt nhất, đồng thời khoanh định và duy trì ranh giới đỏ 1,8 tỷ mẫu đất nông nghiệp cơ bản lâu dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.