耐磨
chống mài mòn
Ví dụ câu thực tế
铝合金材料具有质轻耐磨耐腐蚀的物理特性,被广泛应用于高铁动车车厢制造。
lǚ hé jīn cái liào jù yǒu zhì qīng nài mó nài fǔ shí de wù lǐ tè xìng, bèi guǎng fàn yìng yòng yú gāo tiě dòng chē chē xiāng zhì zào.
Vật liệu hợp kim nhôm có đặc tính vật lý là trọng lượng nhẹ, chống mài mòn và chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất toa tàu cao tốc.
这款高品质户外冲锋衣采用耐磨防水面料制成,十分结实耐穿。
zhè kuǎn gāo pǐn zhì hù wài chōng fēng yī cǎi yòng nài mó fáng shuǐ miàn liào zhì chéng, shí fēn jiē shí nài chuān.
Chiếc áo khoác ngoài trời chất lượng cao này được làm từ vải chống mài mòn và không thấm nước, khiến nó cực kỳ bền.
尼龙绳具有很强的耐磨性和抗拉力,用途非常广泛。
ní lóng shéng jù yǒu hěn qiáng de nài mó xìng hé kàng lā lì, yòng tú fēi cháng guǎng fàn.
Dây nylon có độ bền mài mòn và kháng lực kéo rất cao, ứng dụng rất rộng rãi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.