老鼠
con chuột
Ví dụ câu thực tế
小猫在房间里抓住了一只老鼠。
xiǎo māo zài fáng jiān lǐ zhuā zhù le yī zhī lǎo shǔ.
Con mèo con đã bắt được một con chuột trong phòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(finance) "rat trading", a form of front-running in which a fund manager secretly builds a position in a security at low prices using personal funds, then uses public funds to drive up the price
hang chuột
nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ) / nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện
như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ) / không biết bắt đầu từ đâu
khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau / phần nổi của tảng băng / nguyên tắc con gián
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.