老远

(老遠)lǎo yuǎn
Âm Hán Việt:LÃO VIỄN

xa xôi

Ví dụ câu thực tế

刚踏入老街青石板巷口,老远就能闻到百年老字号熟食铺大铁锅里飘出来的五香牛肉浓郁肉香。

gāng tà rù lǎo jiē qīng shí bǎn xiàng kǒu, lǎo yuǎn jiù néng wén dào bǎi nián lǎo zì hào shú shí pù dà tiě guō lǐ piāo chū lái de wǔ xiāng niú ròu nóng yù ròu xiāng.

Ngay khi bước vào ngõ Qingshiban của con phố cổ, bạn có thể ngửi thấy mùi thơm đậm đà của thịt bò tẩm gia vị tỏa ra từ chiếc nồi sắt lớn của cửa hàng đồ nguội có tuổi đời hàng thế kỷ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.