老虎

lǎo hǔ
Âm Hán Việt:LÃO HỔ

con hổ, cọp

Ví dụ câu thực tế

每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。

měi cì qù dòng wù yuán, ér zi zuì xǐ huan kàn de jiù shì lǎo hǔ.

Mỗi lần đi sở thú, con trai thích xem nhất chính là hổ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.