老年人
người già; người cao tuổi
Ví dụ câu thực tế
老年人是需要关心的群体。
lǎo nián rén shì xū yào guān xīn de qún tǐ.
Người cao tuổi là một nhóm đối tượng cần được quan tâm.
冬季气温骤降,患有关节炎的中老年人群应当格外注意做好膝盖关节的日常保暖。
dōng jì qì wēn zhòu jiàng, huàn yǒu guān jié yán de zhōng lǎo nián rén qún yīng dāng gé wài zhù yì zuò hǎo xī gài guān jié de rì cháng bǎo nuǎn.
Khi nhiệt độ giảm mạnh vào mùa đông, những người trung niên và người già mắc bệnh viêm khớp nên đặc biệt chú ý giữ ấm khớp gối hàng ngày.
随着全国跨省异地医保直接联网结算政策的全面落地,随迁随住的老年人群在居住地就医报销变得极其便利。
suí zhe quán guó kuà shěng yì dì yī bǎo zhí jiē lián wǎng jié suàn zhèng cè de quán miàn luò dì, suí qiān suí zhù de lǎo nián rén qún zài jū zhù dì jiù yī bào xiāo biàn dé jí qí biàn lì.
Với việc thực hiện đầy đủ chính sách giải quyết trực tiếp mạng lưới bảo hiểm y tế liên tỉnh và từ xa trên toàn quốc, việc người cao tuổi di chuyển và sinh sống tại nơi cư trú để được bồi hoàn y tế đã trở nên vô cùng thuận tiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.