老大爷

(老大爺)lǎo dà yé

ông chú / ông cụ / LT:位[wei4]

Ví dụ câu thực tế

由于山路蜿蜒陡峭且布满碎石,年迈的老大爷拄着拐杖走起来显得十分费劲。

yóu yú shān lù wān yán dǒu qiào qiě bù mǎn suì shí, nián mài de lǎo dà yé zhǔ zhe guǎi zhàng zǒu qǐ lái xiǎn de shí fēn fèi jìn.

Vì đường núi dốc, ngoằn ngoèo và đầy sỏi nên người đàn ông lớn tuổi phải chống gậy đi lại rất khó khăn.

老大爷闲暇时喜欢在院子里的葡萄架下品茶下棋,以此作为日常的消遣。

lǎo dà yé xián xiá shí xǐ huān zài yuàn zi lǐ de pú táo jià xià pǐn chá xià qí, yǐ cǐ zuò wéi rì cháng de xiāo qiǎn.

Những lúc rảnh rỗi, ông lão thích uống trà và chơi cờ dưới giàn nho ngoài sân như một trò tiêu khiển hàng ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.