老伴儿
(老伴兒)vợ chồng (của một cặp già)
Ví dụ câu thực tế
老两口相濡以沫走过了半个多世纪,晚年生活里老汉和老伴儿总是形影不离互相关照。
lǎo liǎng kǒu xiāng rú yǐ mò zǒu guò le bàn gè duō shì jì, wǎn nián shēng huó lǐ lǎo hàn hé lǎo bàn ér zǒng shì xíng yǐng bù lí hù xiāng guān zhào.
Đôi vợ chồng già sống với nhau hơn nửa thế kỷ. Trong những năm cuối đời, vợ chồng ông lão luôn không thể tách rời và chăm sóc lẫn nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.