老人家

lǎo rén jiā
Âm Hán Việt:LÃO NHÂN GIA

người già đáng kính

Ví dụ câu thực tế

这位老人家虽然年过八旬,但精神矍铄,身体依然十分硬朗。

zhè wèi lǎo rén jiā suī rán nián guò bā xún, dàn jīng shén jué shuò, shēn tǐ yī rán shí fēn yìng lǎng.

Ông lão này tuy đã ngoài tám mươi tuổi nhưng tinh thần và sức khỏe vẫn tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.