老乡

(老鄉)lǎo xiāng
Âm Hán Việt:LÃO HƯƠNG

đồng hương, người cùng quê

Ví dụ câu thực tế

在异乡遇到老乡格外亲切。

zài yì xiāng yù dào lǎo xiāng gé wài qīn qiè.

Gặp được đồng hương nơi đất khách thấy thân thiết vô cùng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.