耀眼
chói lọi
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分耀眼,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yào yǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rực rỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
舞台聚光灯下,她佩戴的那串红宝石项链散发出格外耀眼夺目的光芒。
wǔ tái jù guāng dēng xià, tā pèi dài de nà chuàn hóng bǎo shí xiàng liàn sàn fà chū gé wài yào yǎn duó mù dì guāng máng.
Dưới ánh đèn sân khấu, chiếc vòng cổ hồng ngọc cô đeo phát ra ánh sáng đặc biệt chói mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.